| CS-2265 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
55±1 |
13000±3000 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo hai mặt thông dụng |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-2561 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
30±1 |
3500~7000 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo bảo vệ |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4312(1/2) |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng đậm |
40±2 |
3500±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với da PVC |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4312A-40 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng |
40±1 |
3500±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với da PVC |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4312B-50 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
50±1 |
3500±500 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với da PVC |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4312L-1 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
50±1 |
3500±500 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với da PVC |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4312Y |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±2 |
2500±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với da PVC |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4313 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng |
40±2 |
3500±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với giấy làm nhãn |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4313C |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
30±1 |
2000±500 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo bảo vệ |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4315 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng |
36±1 |
3500±500 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo Mylar (polyester) |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4320 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
40±2 |
2500±500 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo hai mặt chuyên dụng |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4322 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±1 |
3000±500 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo cắt wafer |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4516 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±1 |
3000±500 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với da PVC |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4519 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±1 |
3500±500 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với phim cách nhiệt ô tô và màng bảo vệ mặt sau |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4525 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±1 |
5000±1000 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp với băng keo dùng ở nhiệt độ cao |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4540L |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
45±1 |
5000±1000 |
Keo dán tạm thời vải lên bàn in |
Bề mặt màng duy trì độ dính trong thời gian dài |
Isopropanol / Etyl axetat |
| CS-4540NT |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±1 |
15000±2000 |
Keo dán tạm thời vải lên bàn in |
Bề mặt màng duy trì độ dính trong thời gian dài |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4621 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±1 |
2000±500 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo bảo vệ |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4622 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
30±1 |
4500±1500 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo bảo vệ |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4725 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng |
45±2 |
3500±1000 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo hai mặt chuyên dụng |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4725AE |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng |
45±2 |
3500±1000 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo hai mặt chuyên dụng |
Etyl axetat |
| CS-4810M-60 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
60±1 |
5000±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo OPP, giấy làm nhãn, da PVC và băng keo hai mặt thông dụng |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4810M-65 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
65±1 |
8500±500 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo OPP, giấy làm nhãn, da PVC và băng keo hai mặt thông dụng |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4811 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
50±2 |
8000±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo xốp |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4816 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng màu vàng nhạt |
50±2 |
3000±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo hai mặt dùng cho bảng tên |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4822 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
50±2 |
2000±500 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo OPP, giấy làm nhãn, da PVC và băng keo hai mặt thông dụng |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4919 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
40±1 |
3000±1000 |
Keo dán nhạy áp một thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo bảo vệ PVC |
Toluen / Etyl axetat |
| CS-4927 |
Nhựa acrylic |
Chất lỏng trong suốt |
35±1 |
4000~7000 |
Keo dán nhạy áp hai thành phần dùng cho băng keo |
Phù hợp với băng keo bảo vệ |
Toluen / Etyl axetat |