| P-125UH |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
41±1 |
1000±200 |
6~8 |
Chất kết dính dùng trong in pigment |
Mềm, chịu giặt tốt và bám giữ màu pigment tốt |
| P-103H-1 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
31±1 |
2800~4500 |
5~7 |
Chất kết dính dùng trong in pigment |
Mềm, chịu giặt tốt và bám giữ màu pigment tốt |
| P-104 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
40±1 |
2000±200 |
6~8 |
Chất kết dính dùng trong in pigment |
Mềm, chịu giặt tốt và bám giữ màu pigment tốt |
| P-104H |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương trong suốt màu vàng nhạt |
45±1 |
<800 |
6~8 |
Chất kết dính dùng trong in pigment |
Mềm, chịu giặt tốt và bám giữ màu pigment tốt |
| P-145U |
Nhựa đồng trùng hợp styrene-acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương trong suốt |
55±1 |
8000±1500 |
7~9 |
Chất kết dính dùng trong in pigment |
Khả năng bám giữ màu pigment tốt, độ mềm cao |
| P-645N |
Nhựa đồng trùng hợp styrene-acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương trong suốt |
55±1 |
2000±500 |
8~9 |
Chất kết dính dùng trong in pigment |
Độ mềm và khả năng tạo màng tốt |
| P-645T-1 |
Nhựa đồng trùng hợp styrene-acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương trong suốt màu vàng nhạt |
55±1 |
2000±500 |
6~8 |
Chất kết dính dùng trong in pigment |
Mềm, màu sắc tươi sáng và khả năng tạo màng tốt |
| PB-145 |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
42±1 |
10000±2000 |
5~7 |
Keo bàn in dùng để cố định tạm thời vải trên bàn in |
Keo dán tạm thời, duy trì độ dính trên bề mặt màng trong thời gian dài |
| AR-620 |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
42±1 |
10000±2000 |
5~7 |
Keo bàn in dùng để cố định tạm thời vải trên bàn in |
Keo dán tạm thời, duy trì độ dính trên bề mặt màng trong thời gian dài |