| AR-673P |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
40±1 |
6500±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho băng keo |
Độ bám dính cao, chịu thời tiết tốt, phù hợp cho các ứng dụng dán thông thường |
| AR-673H |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
40±1 |
7500±1500 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho băng keo |
Độ bám dính cao, chịu thời tiết tốt, phù hợp với vải không dệt và vật liệu nền bằng giấy |
| AR-673VD |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
40±1 |
8500±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho băng keo |
Độ dính ban đầu thấp, độ bám dính cuối cao, phù hợp với các vật liệu có bề mặt đặc biệt |
| AR-683V-7L |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
7000±1000 |
5~7 |
Keo nhạy áp dùng cho nhãn |
Bám dính và có độ trong suốt tốt ở nhiệt độ thấp |
| AR-690H |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
8500±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho băng keo |
Độ bám dính cao, phù hợp với vật liệu nền có năng lượng bề mặt thấp như PE và PP |
| AR-690HN |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
9000±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho băng keo |
Chịu nhiệt tốt, độ bám dính ổn định, phù hợp sử dụng ngoài trời |
| AR-696 |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
8000±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho băng keo |
Độ đàn hồi cao, bóc ra không để lại keo, phù hợp cho các ứng dụng dán nhiều lần |
| AR-6965 |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
8000±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho băng keo |
Độ đàn hồi cao, dễ bóc tách, không để lại keo |
| AR-683C |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
7000±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho nhãn |
Độ trong suốt cao, chống nước tốt, phù hợp cho nhãn chai và các ứng dụng tương tự |
| AR-686S |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
7500±1000 |
4~6 |
Keo nhạy áp dùng cho nhãn |
Độ dính ban đầu và độ bám dính cuối đều cao, phù hợp với bề mặt không đều hoặc thô ráp |