| P-50 |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
50±1 |
<100 |
8~10 |
Chất kết dính cho sơn xi măng ngoại thất bóng |
Màng sơn có độ bóng cao; dễ thi công bằng cọ, chịu thời tiết, chống nước và tương thích tốt với bột màu |
| P-57A |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
46±1 |
2000±500 |
7~9 |
Chất kết dính cho sơn xi măng ngoại thất bóng |
Màng sơn có độ bóng cao; dễ thi công bằng cọ, chịu thời tiết, chống nước và tương thích tốt với bột màu |
| P-57AH |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
55±1 |
2000±500 |
6~8 |
Chất kết dính cho sơn phủ đàn hồi ngoại thất |
Màng sơn có độ bóng cao; dễ thi công bằng cọ, chống nước và tương thích tốt với bột màu |
| P-62A |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
50±1 |
10000±2000 |
7~9 |
Chất kết dính cho sơn xi măng ngoại thất mờ |
Dễ thi công bằng cọ, chịu thời tiết, chống nước và tương thích tốt với bột màu |
| P-60 |
Nhựa acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
60±1 |
10000±2000 |
6~8 |
Chất kết dính cho sơn nội thất |
Màng sơn có độ bóng cao; dễ thi công bằng cọ, chịu thời tiết, chống nước và tương thích tốt với bột màu |
| P-730T |
Nhựa đồng trùng hợp styrene-acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
46±1 |
2000±500 |
5~7 |
Chất kết dính cho sơn nội thất |
Màng sơn có độ bóng cao; dễ thi công bằng cọ, chống nước và tương thích tốt với bột màu |
| AC-5050 |
Nhựa vinyl acetate |
Nhũ tương màu trắng |
50±1 |
2000±500 |
7~9 |
Chất kết dính cho sơn xi măng bóng nội thất và ngoại thất |
Dễ thi công bằng cọ và tương thích tốt với bột màu |
| P-550S |
Nhựa đồng trùng hợp vinyl acetate-acrylic |
Nhũ tương màu nâu |
45±1 |
6000±2000 |
3~5 |
Chất kết dính cho sơn sấy |
Khả năng hòa tan trong nước tốt |
| B-3000 |
Nhựa đồng trùng hợp styrene-acrylic |
Nhũ tương màu trắng |
50±1 |
2000±1000 |
6~8 |
Chất kết dính cho sơn nội thất |
Hàm lượng chất rắn cao, màng sơn mềm, đàn hồi tốt và tương thích tốt với bột màu |