| F-341 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương trong suốt màu vàng nhạt |
25±1 |
<500 |
2~3 |
Keo dán vải với vải và keo trồng lông trên PVC |
Độ bám dính cao, chống sự di chuyển của chất hóa dẻo |
| F-348 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương trong suốt màu vàng nhạt |
35±1 |
<500 |
4~6 |
Keo trồng lông |
Có thể làm đặc bằng kiềm, độ mềm tốt và khả năng tăng độ nhớt cao |
| F-1050 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
1800±200 |
5.5~6 |
Keo trồng lông |
Có thể làm đặc bằng kiềm, độ mềm tốt và khả năng tăng độ nhớt cao |
| F-1050T |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
45±1 |
2800~3000 |
6~8 |
Keo trồng lông |
Độ mềm tốt và khả năng tăng độ nhớt cao |
| F-1075 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương trong suốt màu vàng nhạt |
30±1 |
<100 |
5~7 |
Keo trồng lông |
Có thể làm đặc bằng kiềm, mềm và kháng dung môi tốt, chịu đun sôi tốt |
| GB-2 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
35±1 |
45000±2000 |
6~8 |
Keo gắn kim tuyến lên quần áo và vật liệu |
Độ mềm và độ dính tốt, giúp kim tuyến hạn chế bị oxy hóa |
| GB-2EH |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
40±1 |
25000±1000 |
6.8–7.5 |
Keo gắn kim tuyến lên quần áo và vật liệu |
Độ mềm và độ dính tốt, giúp kim tuyến hạn chế bị oxy hóa |
| GB-2 |
Nhựa acrylic tự liên kết ngang |
Nhũ tương màu trắng |
36±1 |
48000±5000 |
6~8 |
Keo gắn kim tuyến lên quần áo và vật liệu |
Độ mềm và độ dính tốt, giúp kim tuyến hạn chế bị oxy hóa |